HOWO TX D800 là xe ben nặng 4 chân (8x4) của Sinotruk do THACO phân phối, chở 14.800 kg, thùng nhấn 12,3 m³, máy Weichai 380 Ps. Giá 1.629.000.000 đ đã gồm VAT, lăn bánh biển trắng TP.HCM khoảng 1,681 tỷ. Bản thùng nhấn này nhẹ hơn bản thùng xương 2.080 kg nên chở được nhiều hơn.
Giá cập nhật ngày 12/10/2026 theo bảng giá THACO. Thông số theo tài liệu sản phẩm HOWO TX D800 tháng 4/2026, mã A59S380E5.
Giá lăn bánh HOWO TX D800 tại TP.HCM
Phí ra biển trắng tại TP.HCM khoảng 51,7 triệu, cộng giá xe là khoảng 1,681 tỷ. Trước bạ tính tạm 2% giá xe, số thực nộp theo thông báo của cơ quan thuế.
| Khoản | Số tiền |
|---|---|
| Giá xe (đã VAT) | 1.629.000.000 đ |
| Lệ phí trước bạ 2% (tạm tính) | 32.580.000 đ |
| Phí đường bộ 1 năm (tổng tải 30.000 kg) | 12.480.000 đ |
| Bảo hiểm TNDS 1 năm | 3.020.600 đ |
| Đăng ký biển số | 350.000 đ |
| Đăng kiểm | 70.000 đ |
| Dịch vụ đăng ký xe | 3.200.000 đ |
| Tổng lăn bánh (dự toán) | 1.680.700.600 đ |
Trả góp xe ben 4 chân D800
Khách cá nhân vay 75% giá xe (1,222 tỷ) cần chuẩn bị khoảng 505,1 triệu. Số này gồm phần trả trước 407 triệu, phí lăn bánh 51,7 triệu, bảo hiểm vật chất 1,35% giá xe (22 triệu) và phí hồ sơ ngân hàng 2% số tiền vay (24,4 triệu). Vay 5 năm, lãi 8% năm đầu, tiền góp tháng đầu khoảng 28,5 triệu, sau đó giảm dần vì lãi tính trên dư nợ còn lại.
Công ty vay tối đa 70% (1,14 tỷ) cần chuẩn bị khoảng 585,5 triệu. Lãi từ năm thứ hai là lãi thả nổi; mức vay và lãi cuối cùng theo hồ sơ được ngân hàng duyệt.
Thùng nhấn 12,3 khối và thùng xương 10,6 khối
D800 có 2 bản thùng. Bản trên trang này là thùng nhấn (thùng chữ U), sàn thép NM450 dày 4 mm, hông và bửng sau NM450 dày 3 mm, lòng thùng 6.300 x 2.340 x 940 mm. Bản thùng xương dùng thép SS400, sàn dày 10 mm, hông 8 mm, thùng 10,6 m³, xe nặng hơn nên tải còn 12.720 kg.
| Thùng nhấn | Thùng xương | |
|---|---|---|
| Lòng thùng | 6.300 x 2.340 x 940 mm (12,3 m³) | 6.400 x 2.300 x 720 mm (10,6 m³) |
| Vật liệu sàn / hông | NM450 dày 4 / 3 mm | SS400 dày 10 / 8 mm |
| Khối lượng bản thân | 15.070 kg | 17.150 kg |
| Tải trọng | 14.800 kg | 12.720 kg |
| Tỷ số truyền cầu sau | 5,26 | 5,92 |
Thép NM450 là thép chịu mài mòn cường độ cao, nên thùng mỏng hơn mà vẫn chịu được đá. Bản thùng xương dày hơn, hợp với đá hộc, mỏ đá nặng. Giá bản thùng xương anh chị hỏi Tân để có số chính xác.
Máy Weichai 380 Ps, hộp số có đồng tốc
Máy Weichai WP10.380E53, 6 xi lanh, dung tích 9.726 cc, 380 Ps tại 1.900 vòng/phút, mô-men xoắn 1.630 Nm từ 1.200 đến 1.500 vòng/phút. Hộp số Sinotruk HW25712XST, 12 số tiến, 2 số lùi, có bộ đồng tốc nên vào số nhẹ hơn hộp số không đồng tốc. Cầu trước dầm chữ I 9,5 tấn (2 cầu), cầu sau thép đúc MCP16ZG 16 tấn (2 cầu), tỷ số 5,26.
Theo tài liệu so sánh của THACO, mức tiêu thụ dầu của D800 khoảng 37 đến 43 lít/100 km, khả năng leo dốc 43%, tốc độ tối đa 89 km/h. Mức dầu thực tế phụ thuộc tải, đường và cách chạy.
Hệ thống ben HYVA
Ty ben HYVA FC A179, đường kính 179 mm, hành trình 5.605 mm, áp suất tối đa 250 bar, góc nâng thùng khoảng 50 độ. Bơm ben CVP-BI-4H3 áp suất 25 MPa, thùng dầu ben 151 lít. Thùng có thang leo để kiểm tra hàng và vệ sinh, cò khóa bửng cắt CNC.
Cabin TX và trang bị
Cabin TX có giường nằm, ghế tài cân bằng hơi, treo cabin 4 điểm, cabin lật 60 độ để kiểm tra máy. Trang bị điều hòa 2 chiều tự động, kính và gương chỉnh điện có sấy gương, khóa remote, đèn pha tự động, cruise control, đàm thoại rảnh tay trên vô lăng, màn hình DVD có bluetooth. Xe không có camera lùi.
So với HOWO V7G nhập khẩu
Bảng dưới lấy theo tài liệu so sánh sản phẩm của THACO tháng 4/2026.
| HOWO TX D800 | HOWO V7G CBU | |
|---|---|---|
| Động cơ | Weichai WP10.380E53 | Sinotruk D10.38-50 |
| Công suất / mô-men | 380 Ps / 1.630 Nm | 380 Ps / 1.560 Nm |
| Hộp số | HW25712XST, có đồng tốc | HW19712, không đồng tốc |
| Tải trọng | 14.800 kg | 14.640 kg |
| Thùng | 6.300 x 2.340 x 940 mm (12,3 m³) | 6.400 x 2.340 x 910 mm (12,2 m³) |
| Leo dốc | 43% | 35% |
| Hệ thống ben | HYVA | SUNHUNK |
Thông số kỹ thuật HOWO TX D800 thùng nhấn
| Mã | A59S380E5 |
| Công thức bánh xe | 8x4 (4 chân) |
| Kích thước tổng thể (D x R x C) | 9.300 x 2.500 x 3.540 mm |
| Lòng thùng (D x R x C) | 6.300 x 2.340 x 940 mm, khoảng 12,3 m³ |
| Chiều dài cơ sở | 1.950 + 3.225 + 1.350 mm |
| Vết bánh trước / sau | 2.032 / 1.850 mm |
| Khoảng sáng gầm | 285 mm |
| Khối lượng bản thân / tải trọng / toàn bộ | 15.070 / 14.800 / 30.000 kg |
| Động cơ | WEICHAI WP10.380E53, 9.726 cc, 6 xi lanh |
| Công suất / mô-men | 380 Ps tại 1.900 vòng/phút / 1.630 Nm tại 1.200–1.500 vòng/phút |
| Hộp số | SINOTRUK HW25712XST, 12 số tiến, 2 số lùi |
| Cầu trước / sau | Dầm chữ I VGD95 9,5 tấn / thép đúc MCP16ZG 16 tấn, tỷ số 5,26 |
| Chassis | 300 x 80 x (8 + 8) mm |
| Treo trước / sau | Nhíp 11 lá, giảm chấn thủy lực / nhíp 12 lá, balance |
| Phanh | Tang trống, dẫn động khí nén |
| Lốp | 12.00R20 |
| Thùng nhiên liệu | 300 lít |
| Leo dốc / tốc độ tối đa | 43% / 89 km/h |
| Số chỗ | 2, có giường nằm |
Câu hỏi thường gặp về HOWO TX D800
Giá lăn bánh xe ben HOWO 4 chân TX D800 là bao nhiêu?
Giá xe 1,629 tỷ đã gồm VAT, lăn bánh biển trắng TP.HCM khoảng 1,681 tỷ, gồm trước bạ tạm tính 2%, phí đường bộ 12.480.000 đ (tổng tải 30 tấn), bảo hiểm TNDS 3.020.600 đ, đăng ký, đăng kiểm và dịch vụ ra biển.
D800 chở được bao nhiêu khối cát?
Tải 14.800 kg, một khối cát xây nặng khoảng 1,4 đến 1,5 tấn, nên mỗi chuyến chở khoảng 10 khối cát là vừa tải. Thùng 12,3 khối đầy thì hợp với đất san lấp, vật liệu nhẹ hơn.
Lái xe ben 4 chân D800 cần bằng gì?
Tổng tải 30.000 kg nên cần bằng hạng C.
HOWO TX D800 bảo hành bao lâu?
Thời hạn bảo hành theo chính sách THACO tại thời điểm mua, anh chị gọi Tân để nhận văn bản chính sách mới nhất.
Nhận báo giá và xem xe
Nhắn Zalo 0931 67 03 09 hoặc gọi 08 1344 1344, Ngọc Tân gửi báo giá lăn bánh, giá bản thùng xương và bảng góp từng tháng theo số tiền anh chị muốn vay. Xem xe tại THACO An Sương, 2921 Quốc lộ 1A, phường Tân Thới Nhất, Quận 12, TP.HCM.

