KIA K250M mới 2026: nâng cấp từ dòng xe K250
KIA K250M, còn được giới thiệu với tên KIA Frontier K250M, là mẫu nâng cấp từ K250. Những thay đổi tập trung vào không gian thùng hàng, bánh sau, hệ thống nhíp và trang bị cabin, phục vụ nhu cầu vận chuyển và giao nhận hằng ngày.
Với khách đã quen sử dụng K250, câu hỏi quan trọng là K250M thay đổi những gì và các thay đổi đó có phù hợp với công việc hiện tại hay không. Danh mục này tổng hợp phần so sánh, giá chassis, giá xe theo bốn loại thùng và thông tin cần đối chiếu trước khi lựa chọn cấu hình.
Hình ảnh đang được tải lên....
Bảng giá KIA K250M đã gồm VAT
Giá chassis KIA K250M là 480.000.000 VNĐ, đã gồm VAT và chưa bao gồm thùng hàng. Giá xe kèm thùng dưới đây được tính bằng giá chassis cộng giá thùng tương ứng.
Đối với mui bạt 3 bửng, mui bạt 5 bửng và thùng kín, bảng giá ưu tiên cấu hình vách inox 430. Phiên bản thùng lửng sử dụng vách tôn đen theo cấu hình được cung cấp.
Giá trên đã gồm VAT, thể hiện giá chassis hoặc giá chassis cộng thùng theo cấu hình nêu trong bảng. Đây chưa phải tổng chi phí lăn bánh. Chi phí đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm, vận chuyển và các khoản phát sinh nếu có được xác nhận riêng trong báo giá. Giá áp dụng tại thời điểm cập nhật và cần được xác nhận khi đặt mua.
Trong các cấu hình vách inox 430 nêu trên, bản mui bạt 5 bửng cao hơn bản 3 bửng 900.000 VNĐ; bản thùng kín cao hơn bản mui bạt 5 bửng 3.900.000 VNĐ. Khách hàng nên lựa chọn theo nhu cầu bốc dỡ và bảo vệ hàng hóa, bên cạnh mức chênh lệch giá.
Nhận báo giá theo cấu hình: Gọi 08 1344 1344 và cho biết loại thùng, tải trọng mong muốn, địa điểm nhận xe và thời gian dự kiến mua.
So sánh KIA K250 và K250M: những thay đổi đáng chú ý
Bảng dưới đây đối chiếu hai cấu hình trong tài liệu so sánh được cung cấp. Các thay đổi dễ nhận thấy gồm kích thước thùng, cỡ lốp phía sau, nhíp sau và trang bị trong cabin.
| Hạng mục |
KIA K250 |
KIA K250M |
| Tải trọng |
2.490 kg |
2.490 kg |
| Chiều dài lọt lòng thùng |
3.500 mm |
3.620 mm |
| Chiều rộng lọt lòng thùng |
1.670 mm |
1.870 mm |
| Chiều cao lọt lòng thùng |
1.655 mm |
1.900 mm |
| Lốp trước/sau |
6.50R16 / 5.50R13 |
6.50R16 / 6.50R16 |
| Nhíp sau |
Một tầng |
Hai tầng |
| Màn hình tích hợp camera lùi |
Không |
Có |
| Ghế bọc simili |
Không |
Có |
Thông tin so sánh áp dụng cho các cấu hình trong tài liệu, không đại diện cho mọi đời K250 hoặc mọi loại thùng K250M. Kích thước thùng, trang bị và tải trọng xe đặt mua cần được đối chiếu với hồ sơ phiên bản cụ thể.
Hình ảnh đang được tải lên....
Thùng dài hơn 120 mm, rộng hơn 200 mm và cao hơn 245 mm
Ở cấu hình được so sánh, kích thước lọt lòng thùng tăng từ 3.500 × 1.670 × 1.655 mm lên 3.620 × 1.870 × 1.900 mm. Chiều rộng tăng thêm 200 mm là điểm khách đang sử dụng K250 nên chú ý khi đối chiếu cách xếp kiện hàng.
Với hàng carton, hàng đóng kiện hoặc vật dụng chiếm nhiều không gian, thùng lớn hơn có thể tạo thêm phương án sắp xếp. Khả năng xếp thêm hàng thực tế phụ thuộc kích thước kiện, khối lượng, khoảng hở và cách chằng buộc.
Cả hai cấu hình trong bảng đều có tải trọng 2.490 kg. Vì vậy, thùng lớn hơn giúp mở rộng không gian bố trí hàng, không đồng nghĩa với việc được chở vượt tải trọng cho phép.
Bánh sau lớn hơn và nhíp sau hai tầng
Theo bảng so sánh, K250 sử dụng lốp trước 6.50R16 và lốp sau 5.50R13; K250M sử dụng lốp 6.50R16 cho cả phía trước và phía sau. Thay đổi tập trung ở cỡ lốp phía sau, kết hợp với nhíp sau hai tầng.
Khách hàng nên đối chiếu trang bị này cùng kết cấu xe, loại thùng và điều kiện vận chuyển thường xuyên. Thông số trên xe thực tế và hồ sơ kỹ thuật là căn cứ khi lựa chọn, bảo dưỡng và thay thế lốp.
Bổ sung màn hình camera lùi và ghế bọc simili
Màn hình tích hợp camera lùi hỗ trợ quan sát hình ảnh phía sau khi thao tác lùi vào điểm giao hàng hoặc vị trí đỗ. Người lái vẫn cần kết hợp quan sát gương và kiểm tra khu vực xung quanh.
Ghế bọc simili là trang bị được thể hiện trong cấu hình K250M giới thiệu. Khi xem xe, khách hàng có thể kiểm tra vị trí ngồi, bề mặt ghế và cách sử dụng màn hình để đánh giá sự phù hợp với công việc hằng ngày.
Hình ảnh đang được tải lên....
KIA K250M có bốn lựa chọn thùng
Danh mục K250M tại THACO An Sương được chia thành bốn sản phẩm để khách hàng xem đúng kết cấu và mức giá cần quan tâm. Các phiên bản mui bạt và thùng kín trong phần giới thiệu dưới đây ưu tiên cấu hình vách inox 430.
| Phiên bản |
Nhu cầu nên cân nhắc |
Điểm cần kiểm tra khi chọn xe |
| K250M thùng lửng |
Cần không gian phía trên mở, hàng không yêu cầu khoang bao kín. |
Chiều cao bửng, cách mở bửng, vật liệu sàn và vị trí chằng buộc. |
| K250M mui bạt 3 bửng |
Cần bạt che hàng và cấu hình đóng mở bửng phù hợp với điểm giao nhận. |
Kích thước từng bửng, khoảng mở, khung mui và chiều cao sử dụng. |
| K250M mui bạt 5 bửng |
Cần thêm phương án phân chia bửng để tổ chức bốc dỡ hàng. |
Vị trí và cách mở từng bửng, khoảng tiếp cận hàng và thao tác thực tế. |
| K250M thùng kín |
Cần khoang hàng bao kín, hạn chế tiếp xúc trực tiếp với mưa, nắng. |
Kích thước lọt lòng, vị trí cửa, kích thước cửa và vật liệu sàn. |
KIA K250M thùng lửng – giá 503.000.000 VNĐ
Phiên bản thùng lửng sử dụng vách tôn đen theo bảng giá được cung cấp. Không gian phía trên mở là đặc điểm cần cân nhắc khi thường bốc dỡ từ phía trên hoặc vận chuyển hàng không cần khoang bao kín.
Giá chassis cộng thùng là 503.000.000 VNĐ, đã gồm VAT. Xem cấu hình và thông tin riêng tại KIA K250M thùng lửng.
KIA K250M mui bạt 3 bửng inox 430 – giá 517.700.000 VNĐ
Phiên bản mui bạt 3 bửng kết hợp khung mui, bạt che và vách inox 430. Khi chọn xe, khách hàng nên đối chiếu cách đóng mở bửng với thao tác giao nhận thực tế, đặc biệt tại những điểm có không gian bốc dỡ hạn chế.
Giá chassis cộng thùng là 517.700.000 VNĐ, đã gồm VAT. Xem cấu hình tại KIA K250M mui bạt 3 bửng inox 430.
KIA K250M mui bạt 5 bửng inox 430 – giá 518.600.000 VNĐ
Phiên bản mui bạt 5 bửng là lựa chọn để đối chiếu khi khách hàng muốn cách phân chia bửng khác so với bản 3 bửng. Việc lựa chọn nên dựa trên kích thước hàng, vị trí bốc dỡ và cách mở từng bửng.
Giá chassis cộng thùng là 518.600.000 VNĐ, đã gồm VAT, cao hơn bản 3 bửng cùng vật liệu vách 900.000 VNĐ. Xem chi tiết tại KIA K250M mui bạt 5 bửng inox 430.
KIA K250M thùng kín inox 430 – giá 522.500.000 VNĐ
Phiên bản thùng kín có khoang hàng bao kín và cấu hình vách inox 430 trong bảng giá. Với hàng đóng kiện, cần kiểm tra cả kích thước lọt lòng và kích thước cửa để bảo đảm đưa hàng vào, ra thuận tiện.
Giá chassis cộng thùng là 522.500.000 VNĐ, đã gồm VAT. Xem cấu hình tại KIA K250M thùng kín inox 430.
“Vách inox 430” mô tả vật liệu vách trong cấu hình được báo giá, không có nghĩa toàn bộ sàn, khung và các chi tiết thùng đều làm bằng inox 430. Thùng kín thông thường không phải thùng bảo ôn hoặc thùng đông lạnh.
Hình ảnh đang được tải lên....
Thông số nền xe KIA K250M
Thông tin dưới đây tổng hợp các trang bị đã được giới thiệu cho dòng xe. Thông số riêng của thùng hàng được trình bày tại từng trang sản phẩm.
| Hạng mục |
Thông tin |
| Dòng xe |
KIA Frontier K250M |
| Động cơ |
Hyundai D4CB |
| Dung tích động cơ |
2.497 cc |
| Mô-men xoắn |
255 Nm |
| Hộp số |
DYMOS, 6 số tiến và 1 số lùi |
| Lốp trước/sau theo bảng so sánh |
6.50R16 / 6.50R16 |
| Nhíp sau |
Hai tầng |
| Số chỗ ngồi |
3 |
| Trang bị cabin được giới thiệu |
Điều hòa, kính cửa chỉnh điện, hệ thống âm thanh, màn hình tích hợp camera lùi, ghế bọc simili |
| Lựa chọn thùng |
Lửng, mui bạt 3 bửng, mui bạt 5 bửng, kín |
Phân biệt cấu hình tải trọng 1.990 kg và 2.490 kg
Bảng mã thùng được cung cấp có hai nhóm tải trọng 1.990 kg và 2.490 kg. Khách hàng cần xác định đúng nhóm tải trọng, loại thùng và vật liệu để đối chiếu mã cấu hình trước khi đặt mua.
Tải trọng cho phép, kích thước tổng thể và khối lượng xe hoàn thiện phải căn cứ vào hồ sơ của đúng phiên bản. Không mặc định mọi xe K250M đều có cùng tải trọng chỉ dựa trên tên dòng xe.
Đang sử dụng K250: khi nào nên cân nhắc đầu tư K250M?
Đối với khách đang khai thác K250, quyết định đổi xe hoặc mua thêm xe nên bắt đầu từ nhu cầu vận chuyển đang phát sinh.
- Thường đầy thùng trước khi đạt tải trọng: đối chiếu kích thước kiện hàng với phần không gian tăng thêm của K250M.
- Cần thay đổi cách bốc dỡ: so sánh cách mở thùng lửng, mui bạt 3 bửng, mui bạt 5 bửng và cửa thùng kín.
- Muốn bổ sung trang bị cabin: kiểm tra trực tiếp màn hình, camera lùi và ghế bọc simili trên cấu hình xe.
- Đầu tư thêm phương tiện: tính giá mua, chi phí vận hành dự kiến và nguồn hàng có thể khai thác.
Không nên mặc định thùng lớn hơn sẽ giảm số chuyến trong mọi trường hợp. Với hàng nặng, giới hạn tải trọng có thể đạt trước khi đầy thùng; với hàng nhẹ, cồng kềnh, kích thước thùng lại là yếu tố cần ưu tiên đối chiếu.
Khách hàng có thể gửi kích thước kiện, khối lượng mỗi kiện và số lượng thường chở để THACO An Sương tư vấn loại thùng phù hợp.
Nhận báo giá hoàn thiện và tư vấn mua K250M
Để nhận báo giá sát nhu cầu, khách hàng nên cung cấp các thông tin sau:
- Loại thùng: lửng, mui bạt 3 bửng, mui bạt 5 bửng hoặc kín.
- Nhóm tải trọng cần lựa chọn.
- Loại hàng, kích thước kiện và khối lượng mỗi chuyến.
- Địa điểm nhận xe và thời gian cần xe.
- Nhu cầu thanh toán trực tiếp hoặc tư vấn phương án trả góp.
Báo giá cần thể hiện rõ cấu hình xe, giá đã gồm VAT, các khoản đi kèm và thời gian giao dự kiến. Chính sách bảo hành xe và bảo hành thùng được xác nhận theo cấu hình và điều kiện áp dụng.
Với nhu cầu mua trả góp, số tiền trả trước, thời hạn vay và lãi suất được tư vấn theo hồ sơ cụ thể. Không áp dụng mặc định một mức trả trước cho mọi khách hàng.
Gọi 08 1344 1344 để nhận báo giá KIA K250M theo cấu hình
Câu hỏi thường gặp về KIA K250M
KIA K250M có phải mẫu nâng cấp của K250 không?
K250M được giới thiệu là mẫu nâng cấp từ K250, với thay đổi về thùng hàng, bánh sau, nhíp sau và trang bị cabin. Bảng so sánh trong bài giúp khách hàng đối chiếu từng hạng mục của hai cấu hình được giới thiệu.
Giá KIA K250M 480 triệu đã gồm VAT và thùng chưa?
480.000.000 VNĐ là giá chassis đã gồm VAT, chưa có thùng hàng. Giá xe kèm thùng trong bảng bắt đầu từ 503.000.000 VNĐ cho bản thùng lửng vách tôn đen.
K250M mui bạt 3 bửng và 5 bửng chênh nhau bao nhiêu?
Với cấu hình vách inox 430 trong bảng giá, bản 3 bửng có giá chassis cộng thùng 517.700.000 VNĐ; bản 5 bửng là 518.600.000 VNĐ. Mức chênh lệch là 900.000 VNĐ, các giá đã gồm VAT.
KIA K250M thùng kín inox 430 giá bao nhiêu?
Giá chassis cộng thùng kín vách inox 430 là 522.500.000 VNĐ, đã gồm VAT, theo bảng giá cập nhật trong bài. Các khoản chi phí ngoài giá xe được xác nhận riêng.
Thùng K250M lớn hơn K250 bao nhiêu?
Ở cấu hình trong bảng so sánh, thùng K250M dài hơn 120 mm, rộng hơn 200 mm và cao hơn 245 mm. Kích thước cụ thể cần được đối chiếu theo loại thùng đặt mua, không áp dụng cùng một chiều cao cho mọi phiên bản.
Nên chọn thùng nào cho K250M?
Thùng lửng phù hợp để cân nhắc khi cần không gian phía trên mở; mui bạt kết hợp che chắn với thao tác mở bạt, bửng; thùng kín dành cho nhu cầu khoang hàng bao kín. Lựa chọn phụ thuộc loại hàng, cách bốc dỡ và tải trọng cần sử dụng.
Tư vấn KIA K250M tại THACO An Sương
THACO An Sương tiếp nhận nhu cầu, tư vấn lựa chọn loại thùng và cung cấp báo giá theo cấu hình K250M khách hàng quan tâm. Với khách đang dùng K250, có thể gửi thêm thông tin thùng xe hiện tại để đối chiếu phương án đầu tư K250M.
- Hotline: 08 1344 1344.
- Địa chỉ: 2921 Đường Lê Đức Anh (Quốc lộ 1A cũ), Phường Đông Hưng Thuận, TP.HCM.
Tham khảo thêm các dòng xe tải KIA và thông tin KIA K250 tại THACO An Sương.