Thaco Linker D5.0-2.1 là xe ben 4x2 máy Yunnei của THACO, bản 3 chỗ chở được 2.380 kg, thùng ben khoảng 2,1 m³, tổng tải 4.995 kg. Giá bán 387.000.000 đ đã gồm VAT, lăn bánh biển trắng TP.HCM khoảng 402,5 triệu. Đây là mẫu ben Linker có giá thấp nhất hiện nay, rẻ hơn Linker S T3-5.0 máy Weichai 112 triệu.
Giá cập nhật ngày 12/10/2026 theo bảng giá THACO ngày 28/9/2026.
Giá lăn bánh Linker D5.0-2.1 tại TP.HCM
Phí ra biển trắng tại TP.HCM khoảng 15,5 triệu, cộng giá xe là khoảng 402,5 triệu. Trước bạ tính tạm 2% giá xe, số thực nộp theo thông báo của cơ quan thuế.
| Khoản | Số tiền |
|---|---|
| Giá xe (đã VAT) | 387.000.000 đ |
| Lệ phí trước bạ 2% (tạm tính) | 7.740.000 đ |
| Phí đường bộ 1 năm (tổng tải 4.995 kg) | 3.240.000 đ |
| Bảo hiểm TNDS 1 năm | 938.300 đ |
| Đăng ký biển số | 350.000 đ |
| Đăng kiểm | 70.000 đ |
| Dịch vụ đăng ký xe | 3.200.000 đ |
| Tổng lăn bánh (dự toán) | 402.538.300 đ |
Mua trả góp cần chuẩn bị bao nhiêu
Khách cá nhân vay 75% giá xe (290 triệu) cần chuẩn bị khoảng 123,6 triệu. Số này gồm phần trả trước 97 triệu, phí lăn bánh 15,5 triệu, bảo hiểm vật chất 1,35% giá xe (5,2 triệu) và phí hồ sơ ngân hàng 2% số tiền vay (5,8 triệu). Vay 5 năm, lãi 8% năm đầu, tiền góp tháng đầu khoảng 6,8 triệu, sau đó giảm dần vì lãi tính trên dư nợ còn lại.
Công ty vay tối đa 70% (271 triệu) cần chuẩn bị khoảng 142,2 triệu. Lãi từ năm thứ hai là lãi thả nổi; mức vay và lãi cuối cùng theo hồ sơ được ngân hàng duyệt.
D5.0-2.1 khác gì Linker S T3-5.0 giá 499 triệu
Hai xe cùng nhóm ben nhỏ dưới 5 tấn tổng tải, nhưng khác máy, khác phanh và chênh nhau 112 triệu.
| Linker D5.0-2.1 | Linker S T3-5.0 (D5.0-2.0) | |
|---|---|---|
| Giá xe | 387 triệu | 499 triệu |
| Động cơ | YUNNEI D19TCIE3, 116 Ps, 285 Nm | WEICHAI WP2.3Q95E50, 95 Ps, 245 Nm |
| Tải trọng | 2.380 kg | 1.900 kg |
| Lòng thùng | 2.650 x 1.750 x 450 mm (2,1 m³) | 2.500 x 1.600 x 550 mm (2,0 m³) |
| Phanh | Dầu, đĩa trước, có ABS | Hơi (khí nén), tang trống |
| Chiều dài cơ sở | 2.550 mm | 2.300 mm |
Nếu xe chủ yếu chở vật liệu trong phố, công trình nhà dân, đường bằng, D5.0-2.1 có giá thấp hơn mà tải lại cao hơn. Nếu xe hay chạy công trường dốc, đổ đèo, chở nặng liên tục cả ngày thì nên xem Linker S T3-5.0, xe dùng phanh hơi kèm phanh khí xả, đỡ phải đạp phanh chính liên tục khi đổ dốc dài.
So với ben Chiến Thắng CT3.2 và Forland FL250D
Bảng dưới lấy theo tài liệu so sánh sản phẩm của THACO tháng 7/2026.
| Thaco Linker D5.0-2.1 | Chiến Thắng CT3.2 | TMT Forland FL250D | |
|---|---|---|---|
| Động cơ | Yunnei 1.910 cc | Weichai 2.289 cc | Quanchai 2.270 cc |
| Công suất / mô-men | 116 Ps / 285 Nm | 95 Ps / 245 Nm | 82 Ps / 220 Nm |
| Phanh trước | Đĩa | Tang trống | Tang trống |
| ABS | Có | Không | Không |
| Trợ lực lái | Điện | Thủy lực | Thủy lực |
| Bán kính quay vòng | 5,3 m | 5,3 m | 5,7 m |
| Chiều rộng cabin | 1.760 mm | 1.580 mm | 1.580 mm |
| Kiểu cabin | Không lật | Lật | Lật |
Máy Yunnei D19TCIE3 và hộp số Wanliyang
Máy Yunnei D19TCIE3 dung tích 1.910 cc, đạt 116 Ps tại 3.600 vòng/phút, mô-men xoắn 285 Nm từ 1.600 đến 2.600 vòng/phút, chuẩn khí thải Euro 5. Hệ thống phun dầu common rail áp suất 2.000 bar và bộ điều khiển ECU đều của Bosch. ECU đặt cao trên khung chassis để tránh nước và bùn khi xe vào công trình ngập.
Hộp số Wanliyang 5G28BH, 5 số tiến, 1 số lùi, có hộp số phụ để chọn số chậm khi xe đầy tải lên dốc hoặc đi đường lầy. Bơm ben lấy công suất qua cổng trích PTO trên hộp số. Cầu trước và cầu sau hiệu Changan, chịu tải 2.000 kg và 4.500 kg.
Thùng ben và ty ben
Sàn thùng bằng thép SS400 dày 2,5 mm, bửng hông và bửng sau dày 2,0 mm, toàn bộ sơn nhúng tĩnh điện ED. Hai bên hông mở bửng được, có én thùng che khe giữa cabin và thùng để vật liệu không rơi xuống khoang máy.
Ty ben càng chữ A, xy lanh Ø120 x 370 mm, bơm ben áp suất tối đa 200 bar, góc nâng thùng khoảng 53 độ. Xe có thanh chống thùng để kê an toàn khi nâng thùng bảo dưỡng.
Lưu ý khi chở cát, đá: thùng 2,1 m³ chở đầy cát thường nặng hơn tải cho phép 2.380 kg, vì một khối cát xây nặng khoảng 1,4 đến 1,5 tấn. Nên tính chuyến theo tải trọng, khoảng 1,6 khối cát mỗi chuyến, để không bị phạt quá tải.
Cabin và trang bị
Cabin rộng 1.760 mm, 3 chỗ ngồi, có điều hòa 2 chiều, kính chỉnh điện, khóa cửa trung tâm có remote, radio MP3, cổng sạc USB và giá đỡ điện thoại bên tài. Vô lăng chỉnh 4 hướng, trợ lực lái điện nên đánh lái nhẹ khi quay đầu trong hẻm. Đèn pha Halogen Projector kèm dải đèn LED chạy ban ngày.
Xe dùng 2 bình ắc quy khô 12V-80Ah, không phải châm nước. Lốp 6.00-15 loại có ruột, bố nylon, thùng dầu 70 lít.
Điểm cần cân nhắc trước khi mua
Cabin D5.0-2.1 là kiểu không lật, khác cabin lật của Chiến Thắng CT3.2 và Forland FL250D. Phanh dầu hợp với xe tải nhỏ chạy phố; xe chạy đèo dốc dài thường xuyên thì Linker S phanh hơi hợp hơn. Lốp có ruột dễ vá dọc đường nhưng phải bơm kiểm tra thường xuyên hơn lốp không ruột.
Thông số kỹ thuật Thaco Linker D5.0-2.1
| Mã kiểu loại | T350B25R116 (3 chỗ) |
| Kích thước tổng thể (D x R x C) | 4.860 x 1.930 x 2.110 mm |
| Lòng thùng (D x R x C) | 2.650 x 1.750 x 450 mm, khoảng 2,1 m³ |
| Chiều dài cơ sở | 2.550 mm |
| Vết bánh trước / sau | 1.507 / 1.493 mm |
| Khối lượng bản thân | 2.420 kg |
| Tải trọng | 2.380 kg |
| Khối lượng toàn bộ | 4.995 kg |
| Động cơ | YUNNEI D19TCIE3, diesel 1.910 cc, Euro 5 |
| Công suất / mô-men | 116 Ps tại 3.600 vòng/phút; 285 Nm tại 1.600–2.600 vòng/phút |
| Hộp số | Wanliyang 5G28BH, 5 số tiến, 1 số lùi, có hộp số phụ |
| Phanh | Đĩa trước, tang trống sau, dẫn động thủy lực 2 dòng, có ABS |
| Treo trước / sau | Nhíp 4 lá, giảm chấn thủy lực / nhíp 5 + 3 lá |
| Lốp | 6.00-15 |
| Thùng nhiên liệu | 70 lít |
| Tốc độ tối đa / leo dốc | 95 km/h / 52,8% |
| Bán kính quay vòng | 5,3 m |
Câu hỏi thường gặp về xe ben Linker D5.0-2.1
Giá lăn bánh xe ben Thaco Linker D5.0-2.1 là bao nhiêu?
Giá xe 387 triệu đã gồm VAT. Lăn bánh biển trắng tại TP.HCM khoảng 402,5 triệu, gồm trước bạ tạm tính 2%, phí đường bộ 3.240.000 đ, bảo hiểm TNDS, đăng ký, đăng kiểm và dịch vụ ra biển.
Lái xe ben D5.0-2.1 cần bằng gì?
Xe có tổng tải 4.995 kg nên người thi bằng mới cần bằng C1. Người có bằng B2 cấp trước năm 2025 còn hạn vẫn lái được vì tải trọng xe 2.380 kg, dưới 3,5 tấn.
D5.0-2.1 và D6.0-2.9 khác nhau thế nào?
Hai xe cùng cabin, cùng máy Yunnei 116 Ps và cùng chiều dài thùng 2.650 mm. D6.0-2.9 có bửng cao 620 mm, thùng 2,9 m³, tải 3.490 kg, giá 395 triệu, đắt hơn 8 triệu. D5.0-2.1 có tổng tải 4.995 kg, dưới mốc 5 tấn.
Mua D5.0-2.1 trả góp đưa trước bao nhiêu?
Cá nhân vay 75% cần chuẩn bị khoảng 123,6 triệu, công ty vay 70% khoảng 142,2 triệu, đã gồm phí lăn bánh, bảo hiểm vật chất và phí hồ sơ ngân hàng.
Xem xe và nhận báo giá chi tiết
Gửi tên và nhu cầu chở hàng qua Zalo 0931 67 03 09 hoặc gọi 08 1344 1344, Ngọc Tân gửi báo giá lăn bánh và bảng góp từng tháng theo đúng số tiền anh chị muốn vay. Xem xe tại THACO An Sương, 2921 Quốc lộ 1A, phường Tân Thới Nhất, Quận 12, TP.HCM.

