HOWO T7H 440 cầu dầu: đầu kéo cho tải nặng, đèo dốc
HOWO SITRAK T7H 440 cầu dầu (cầu 2 cấp) là đầu kéo 6x4 nhập khẩu nguyên chiếc, THACO phân phối chính hãng. Xe dùng cầu sau MCP16ZG 16 tấn tỷ số 4,77, chassis 2 lớp, nhíp dày và có sẵn PTO, hợp kéo mooc ben, hàng nặng, chạy đèo dốc, mỏ và công trường.
Hộp số có thêm số truyền tăng nên vẫn chạy đường trường êm khi xe đã vào tốc độ. Xe có sẵn tại bãi THACO An Sương.

Giá lăn bánh T7H 440 cầu dầu tháng 10/2026
| Khoản | T7H 440 cầu dầu |
|---|---|
| Giá niêm yết (đã gồm VAT) | |
| Giá tháng 10/2026 (giảm thẳng 10 triệu) | 1.280.000.000 đ |
| Vận chuyển khu vực phía Nam | 16.000.000 đ |
| Lệ phí trước bạ (tạm tính) | 26.000.000 đ |
| Phí đăng ký, đăng kiểm | 69.680 đ |
| Bảo hiểm TNDS 1 năm | 5.310.000 đ |
| Phí sử dụng đường bộ 12 tháng | 17.160.000 đ |
| Phí dịch vụ đăng ký xe | 3.560.320 đ |
| Tổng lăn bánh tạm tính tại TP.HCM | 1.348.100.000 đ |
Giá đã gồm VAT. Phí ra biển số lấy theo phiếu báo giá THACO AUTO TP.HCM, có thể chênh chút ít theo nơi đăng ký. Bảo hiểm vật chất, định vị GPS và phù hiệu, camera hành trình là các khoản tùy chọn, Tân báo giá riêng khi anh chị cần.
Thông số kỹ thuật HOWO T7H 440 cầu dầu
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | 6.985 × 2.496 × 3.900 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.225 + 1.350 mm |
| Khoảng sáng gầm | 270 mm |
| Khối lượng bản thân | 10.700 kg |
| Tải trọng trên mâm kéo | 13.170 kg |
| Khối lượng toàn bộ | 24.000 kg |
| Khối lượng kéo theo cho phép | 37.170 kg |
| Động cơ | SINOTRUK MC11.44-50, Euro 5, 10.518 cc |
| Công suất / mô-men xoắn | 440 Ps tại 1.900 v/p / 2.100 N.m tại 1.000–1.400 v/p |
| Hộp số | HW25712XSTCL, cơ khí 12 số tiến, 2 số lùi, có số truyền tăng, đồng tốc |
| PTO | Có trang bị sẵn |
| Cầu trước | VGD95, 9,5 tấn |
| Cầu sau | MCP16ZG, cầu 2 cấp, 16 tấn, tỷ số truyền 4,77 |
| Khung chassis | 300 × 80 × (8+8) mm, 2 lớp |
| Treo trước / sau | Nhíp 9 lá, giảm chấn thủy lực / nhíp 12 lá, balance dầu |
| Lốp | 12.00R20 có ruột (11 lốp) |
| Mâm kéo | SINOTRUK Ø90 |
| Thùng nhiên liệu | Nhôm, 600 lít |
| Phanh | Tang trống, khí nén 2 dòng, phanh khí xả; không có ABS |
| Độ vượt dốc / tốc độ tối đa | 38% / 87 km/h |
| Bán kính quay vòng | 8,5 m |
| Tiêu hao khi đầy tải (tài liệu hãng) | 40–42 lít/100 km |
| Xuất xứ | Nhập khẩu nguyên chiếc |
| Bảo hành | 36 tháng, không giới hạn km |
Động cơ MC11.44-50 công nghệ MAN, 440 Ps
T7H dùng động cơ SINOTRUK MC11.44-50 phát triển từ công nghệ động cơ MAN D20: 6 xi-lanh thẳng hàng, tăng áp, dung tích 10.518 cc, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5. Hệ thống phun dầu Common Rail của Bosch, áp suất phun tối đa 1.600 bar, có chế độ chạy theo tải để giảm tiêu hao nhiên liệu.
Công suất 440 Ps tại 1.900 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 2.100 N.m ngay từ 1.000–1.400 vòng/phút. Mô-men lên sớm nên xe khởi hành có tải nhẹ nhàng, giữ lực kéo ổn định khi chạy 50–80 km/h.

Hộp số HW25712XSTCL có số truyền tăng
Hộp số cơ khí 12 số tiến, 2 số lùi, đồng tốc toàn phần, có trợ lực sang số. Điểm khác bản cầu láp là số 12 là số truyền tăng (tỷ số 0,783): khi xe đã chạy đều 60–80 km/h trên đường bằng, tải vừa, vào số này thì vòng tua máy thấp hơn, đỡ tốn dầu, máy mát hơn và cabin êm hơn.
Bản cầu dầu còn có sẵn PTO (bộ trích công suất) để lắp bơm thủy lực nâng ben, không phải độ thêm.
Cầu dầu MCP16ZG 16 tấn, tỷ số 4,77
Cầu sau MCP16ZG là cầu 2 cấp, vỏ thép đúc cứng, chịu tải cao. Tỷ số truyền 4,77 cho lực kéo mạnh ở tốc độ thấp, hợp đường đèo dốc, đường địa hình và xe thường xuyên chở gần hết tải. Cầu trước VGD95 chịu tải 9,5 tấn.

Khung gầm, lốp và thùng dầu
- Chassis 2 lớp 300 × 80 × (8+8) mm: chịu quá tải tốt hơn bản cầu láp.
- Nhíp nhiều lá (trước 9 lá, sau 12 lá), balance dầu: bộ nhíp dày, chịu tải lớn.
- Lốp 12.00R20 có ruột: thành lốp dày, chịu tải và áp suất cao, hợp đường gồ ghề, công trường; dễ vá ở vùng sâu, vùng xa.
- Thùng dầu nhôm 600 lít: đủ cho xe làm việc liên tục suốt ca 8 tiếng.
- Mâm kéo SINOTRUK Ø90 chịu lực.
- Phanh: tang trống khí nén 2 dòng độc lập, linh kiện WABCO, bình khí nén bằng nhôm, phanh khí xả với van EVB cho lực phanh hỗ trợ lớn khi xuống đèo.

Nói thật để anh chị yên tâm: T7H không trang bị ABS và camera. Xe dùng phanh tang trống khí nén 2 dòng, van WABCO, có phanh khí xả hỗ trợ xuống dốc. Camera hành trình có thể lắp thêm.
Cabin nóc cao cho tài xế đường dài
- Cabin nóc cao, 2 giường cho 2 tài thay nhau nghỉ khi chạy đường dài; treo cabin khí nén.
- Ghế hơi cho cả ghế tài và ghế phụ, ghế tài chỉnh 4 hướng.
- Điều hòa 2 chiều tự động, ô thông gió trên trần.
- Màn hình AVN 7 inch (Wifi, Bluetooth, MP3, video), 2 loa trên cửa.
- Cruise Control trên vô lăng đa chức năng, vô lăng chỉnh được chiều cao và góc.
- Kính và gương chỉnh điện, gương có sấy, khóa cửa trung tâm, chìa khóa điều khiển từ xa, hộc chứa đồ nhiều ngăn.


T7H cầu dầu hợp chạy tuyến nào?
- Mooc ben chở đá, cát, vật liệu xây dựng từ mỏ, công trường.
- Đường đèo dốc, đường xấu, tuyến Tây Nguyên và miền núi.
- Hàng nặng, thường xuyên chở gần hết tải cho phép.
Nếu xe chủ yếu chạy container, cao tốc và quốc lộ đường dài, anh chị xem bản HOWO T7H 440 cầu láp: nhẹ hơn 800 kg, ăn dầu ít hơn, 2 thùng dầu 1.100 lít.
So sánh nhanh cầu dầu và cầu láp
| Hạng mục | Cầu dầu | Cầu láp |
|---|---|---|
| Cầu sau, tỷ số truyền | MCP16ZG 16 tấn, 4,77 | MCY13BGS 13 tấn, 4,11 |
| Chassis | 300 × 80 × (8+8) mm, 2 lớp | 300 × 80 × 8 mm |
| Nhíp trước / sau | 9 lá / 12 lá | 3 lá / 5 lá |
| Lốp | 12.00R20 có ruột | 12R22.5 không ruột |
| Mâm kéo | SINOTRUK Ø90 | JOST Ø50 |
| PTO | Có sẵn | Lắp thêm khi cần |
| Thùng dầu | 600 lít | 860 + 240 lít |
| Tiêu hao khi đầy tải | 40–42 lít/100 km | 32–35 lít/100 km |
| Khối lượng kéo theo | 37.170 kg | 37.970 kg |
| Giá tháng 10/2026 | 1.280.000.000 đ | 1.240.000.000 đ |
Xem tổng quan 2 bản tại HOWO SITRAK T7H 440 HP.
Mua T7H cầu dầu trả góp: cần chuẩn bị bao nhiêu?
Vay được từ 75% đến 95% giá xe. Số tiền cần chuẩn bị gồm phần giá xe không vay, 16 triệu vận chuyển và phí ra biển số:
| Mức vay | Tiền cần chuẩn bị |
|---|---|
| 75% | khoảng 388 triệu |
| 80% | khoảng 324 triệu |
| 90% | khoảng 196 triệu |
| 95% (qua công ty tài chính) | khoảng 132 triệu |
Ví dụ vay 80% trong 60 tháng: tiền gốc khoảng 17,1 triệu mỗi tháng, cộng lãi theo hồ sơ duyệt.
Hồ sơ cá nhân: CCCD; nếu đã kết hôn thì thêm CCCD của vợ hoặc chồng và giấy kết hôn; nếu chưa kết hôn thì giấy xác nhận độc thân. Doanh nghiệp: Tân gửi danh sách hồ sơ qua Zalo.
Bảo hành 36 tháng, không giới hạn km
Xe đầu kéo SINOTRUK bán mới từ tháng 5/2026 được bảo hành 36 tháng, không giới hạn km, tại tất cả trạm bảo hành Tải Bus THACO. Bảo dưỡng lần đầu ở mốc 2.000–5.000 km, sau đó mỗi 40.000 km hoặc 6 tháng. Dầu hộp số và dầu cầu thay mỗi 60.000 km hoặc 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp về T7H 440 cầu dầu
Giá lăn bánh HOWO T7H 440 cầu dầu bao nhiêu?
Tháng 10/2026 tại TP.HCM, tổng lăn bánh tạm tính 1.348.100.000 đ, gồm giá xe đã giảm 10 triệu, 16 triệu vận chuyển và phí ra biển số.
Mua trả góp T7H cầu dầu cần trả trước bao nhiêu?
Vay 95% qua công ty tài chính thì cần chuẩn bị khoảng 132 triệu. Vay 80% thì cần khoảng 324 triệu.
T7H cầu dầu kéo được bao nhiêu tấn?
Khối lượng kéo theo cho phép là 37.170 kg, tải trọng trên mâm kéo 13.170 kg, theo giấy chứng nhận đăng kiểm.
T7H cầu dầu có kéo được mooc ben không?
Được. Bản cầu dầu có sẵn PTO để lắp bơm ben, cầu 16 tấn và chassis 2 lớp chịu tải nặng.
Cầu dầu có chạy đường dài được không?
Được. Hộp số có số truyền tăng giúp giảm vòng tua khi chạy đều 60–80 km/h trên đường bằng. Nhưng nếu chủ yếu chạy cao tốc, đường dài thì bản cầu láp tiết kiệm dầu hơn và thùng dầu lớn hơn.
T7H có ABS và camera không?
Không. Xe dùng phanh tang trống khí nén 2 dòng, van WABCO và phanh khí xả. Camera hành trình có thể lắp thêm.
Có T7H cầu dầu số nhanh không?
Bản hộp số nhanh dự kiến có trong tháng 10/2026. Anh chị để lại số điện thoại, Tân báo ngay khi xe về.
Nhận báo giá T7H cầu dầu trong ngày

Anh chị nói Tân nghe tuyến chạy, loại hàng và loại mooc. Tân gửi báo giá lăn bánh, phương án trả góp và hẹn xem xe thật tại bãi trong ngày.
Hotline: 08 1344 1344 | Zalo: 0931 67 03 09

