"Chúng tôi luôn có sản phẩm phù hợp với nhu cầu của bạn.. Hãy gọi cho tôi 08 1344 1344."

MXH :
logo

Địa Chỉ

2921 Đường Lê Đức Anh (Quốc lộ 1A cũ), Phường Đông Hưng Thuận, TP.HCM

Hotline Liên Hệ

08 1344 1344

Email

phamngoctan1@thaco.com.vn tann.phamngoc@gmail.com

Xe tải KIA K250M thùng lửng

  • 102
  • ► Dòng xe: KIA K250M – phiên bản nâng cấp từ K250, ra mắt năm 2026.

    ► Kiểu thùng: Thùng lửng tôn đen, không có mui che cố định.

    ► Kích thước lọt lòng: 3.600 × 1.870 × 430 mm.

    ► Lựa chọn tải trọng: 1.990 kg hoặc 2.490 kg theo cấu hình và hồ sơ xe; thường được khách gọi là K250M 1t9 hoặc 2t4.

    ► Động cơ: Hyundai D4CB, dung tích 2.497 cc, mô-men xoắn 255 Nm.

    ► Hộp số: DYMOS, 6 số tiến và 1 số lùi.

  • Giá xe: 503.000.000 VNĐ (Giá niêm yết, đã bao gồm VAT)
  • Giá đang hiển thị: KIA K250M kèm thùng lửng tôn đen, đã bao gồm VAT.

    Chưa bao gồm: Chi phí đăng ký, ra biển và trang bị bổ sung theo yêu cầu.

    Nhận báo giá: Gửi loại hàng, khối lượng mỗi chuyến và nơi đăng ký để được tư vấn quy cách thùng, chi phí lăn bánh và ưu đãi tại thời điểm mua.

KIA K250M thùng lửng: thùng dài 3,6 m, bửng cao 430 mm

KIA K250M thùng lửng có kích thước lọt lòng 3.600 × 1.870 × 430 mm, sử dụng kết cấu thùng hở phía trên và không có mui che cố định. Cấu hình đang được báo giá là thùng lửng tôn đen, với tổng giá chassis và thùng 503.000.000 đồng, đã bao gồm VAT.

Đây là lựa chọn để cân nhắc khi công việc cần tiếp cận hàng từ phía trên hoặc mở bửng phục vụ bốc dỡ. Việc chọn xe cần dựa trên loại hàng, cách phân bố tải và quy cách sàn, thay vì chỉ nhìn vào giá đầu tư.

Khách đang sử dụng K250 có thể xem thêm các nâng cấp của nền xe tại danh mục KIA K250M. Nội dung dưới đây tập trung riêng vào cấu hình thùng lửng.

hình ảnh đang cập nhât...

Giá xe KIA K250M thùng lửng

Hạng mục Giá đã bao gồm VAT
Chassis KIA K250M 480.000.000 đồng
Thùng lửng tôn đen 23.000.000 đồng
Tổng chassis + thùng 503.000.000 đồng

Giá chưa bao gồm chi phí đăng ký, ra biển và trang bị bổ sung theo yêu cầu. Nếu cần thay đổi quy cách sàn, khung hoặc phụ kiện, quý khách nên nhận báo giá riêng cho cấu hình đặt mua.

Kích thước thùng lửng K250M và cách đối chiếu với hàng hóa

Thùng có chiều dài lọt lòng 3.600 mm, chiều rộng 1.870 mm và chiều cao 430 mm. Chiều cao 430 mm là kích thước phần thùng lửng, không phải căn cứ để tự suy ra chiều cao hàng được phép xếp.

Khi chọn xe, quý khách nên chuẩn bị kích thước kiện lớn nhất, tổng khối lượng mỗi chuyến và cách bốc dỡ đang sử dụng. Với hàng có khối lượng tập trung tại một vị trí, cần trao đổi thêm về quy cách sàn và phương án phân bố tải.

hình ảnh đang cập nhât...

Thùng lửng phù hợp với công việc nào?

Kết cấu hở phía trên tạo cách tiếp cận hàng khác với thùng kín và thùng mui bạt. Khách hàng có thể cân nhắc bản lửng khi loại hàng không yêu cầu không gian bao che cố định và thao tác bốc dỡ cần khoảng tiếp cận phía trên.

  • Hàng được đưa lên xuống bằng thiết bị nâng: Cần kiểm tra vị trí tiếp cận, kích thước hàng và phương án thao tác.
  • Hàng cần mở bửng để bốc dỡ: Xem khoảng trống bên hông, phía sau xe và cách đóng mở bửng tại điểm giao.
  • Hàng có khối lượng tập trung: Đối chiếu quy cách sàn, vị trí đặt và khả năng phân bố tải phù hợp.
  • Hàng cần chằng buộc: Kiểm tra điểm liên kết và lựa chọn dụng cụ giữ hàng phù hợp.

Với hàng dễ hư hỏng khi gặp mưa nắng, cần tính phương án che phủ hoặc chọn kiểu thùng khác phù hợp hơn. Thùng lửng có chi phí đầu tư thấp hơn trong bảng giá hiện tại nhưng không phải lựa chọn phù hợp cho mọi loại hàng.

KIA K250M thùng lửng có tải trọng 1.990 kg và 2.490 kg

Khách tìm K250M 1t9 thùng lửng hoặc K250M 2t4 thùng lửng có thể đối chiếu hai lựa chọn tải trọng 1.990 kg và 2.490 kg. Đây là các cấu hình lựa chọn khi mua xe; tải trọng được phép chở của xe bàn giao căn cứ hồ sơ của chính chiếc xe đó.

Với cấu hình thùng lửng tôn đen, mã LL01-TD dành cho lựa chọn tải 1.990 kg; mã L01-TD dành cho lựa chọn tải 2.490 kg.

Cấu hình tải trọng Mã thùng Vật liệu theo báo giá
1.990 kg LL01-TD Tôn đen
2.490 kg L01-TD Tôn đen

Chọn tải trọng theo khối lượng và cách đặt hàng trên sàn

Trước khi chọn cấu hình, quý khách nên tính khối lượng hàng thường chở mỗi chuyến, gồm cả bao bì, pallet và vật dụng đi kèm. Đồng thời, cần xem hàng được phân bố đều hay tập trung tại một số vị trí trên sàn.

Thùng lửng có kích thước lọt lòng 3.600 × 1.870 × 430 mm. Khi chở kiện hàng lớn hoặc hàng có khối lượng tập trung, cần đối chiếu thêm quy cách sàn, vị trí đặt hàng và phương án chằng buộc phù hợp.

Kết cấu hở phía trên hỗ trợ việc tiếp cận hàng nhưng không làm tăng tải trọng được phép chở. Chiều cao thùng 430 mm cũng không phải căn cứ để tự suy ra chiều cao hàng được phép xếp.

Nhận báo giá K250M thùng lửng theo đúng cấu hình

Quý khách nên ghi rõ yêu cầu, ví dụ: “KIA K250M thùng lửng tôn đen, tải trọng 1.990 kg” hoặc “KIA K250M thùng lửng tôn đen, tải trọng 2.490 kg”, kèm loại hàng và cách bốc dỡ thường sử dụng.

Giá đại diện trên trang là 503.000.000 đồng cho xe kèm thùng lửng tôn đen, đã gồm VAT. Báo giá cụ thể cần thể hiện tải trọng, mã thùng, quy cách sàn và các trang bị đặt thêm; chi phí đăng ký, ra biển được tính riêng.

Mã LL01-TD tương ứng cấu hình tải thấp; L01-TD tương ứng cấu hình tải cao. Tải trọng được phép chở của xe bàn giao cần đối chiếu với hồ sơ xe hoàn thiện.

Thông số KIA K250M thùng lửng

Dòng xe KIA K250M
Kiểu thùng Thùng lửng
Cấu hình vật liệu đang báo giá Tôn đen
Kích thước lọt lòng dài × rộng × cao 3.600 × 1.870 × 430 mm
Lựa chọn tải trọng 1.990 kg hoặc 2.490 kg theo cấu hình, hồ sơ xe
Động cơ Hyundai D4CB
Dung tích động cơ 2.497 cc
Mô-men xoắn 255 Nm
Hộp số DYMOS, 6 số tiến và 1 số lùi
Số chỗ ngồi 3 người

Những chi tiết nên kiểm tra khi đặt thùng lửng

Báo giá đóng thùng nên thể hiện quy cách sàn, khung xương, vách, bản lề, khóa bửng và phần hoàn thiện bề mặt. Nếu công việc có loại hàng đặc thù, cần trao đổi trước về kích thước, khối lượng và cách đặt hàng trên sàn.

Khi nhận xe, nên thử đóng mở bửng, xem các điểm chằng buộc và đối chiếu thùng thực tế với cấu hình đã đặt. Đây là các chi tiết trực tiếp phục vụ thao tác giao nhận hằng ngày.

Nên chọn thùng lửng, mui bạt hay thùng kín?

Quý khách có thể bắt đầu từ mức độ che phủ hàng cần thiết và cách bốc dỡ:

  • Thùng lửng: Cân nhắc khi cần không gian hở phía trên và hàng không yêu cầu bao che cố định.
  • Thùng mui bạt: Cân nhắc khi cần mui che phủ đồng thời sử dụng bửng mở để tiếp cận hàng.
  • Thùng kín: Cân nhắc khi cần hệ vách và nóc cố định, đưa hàng qua các cửa thùng.

Xem KIA K250M mui bạt 3 bửng và KIA K250M thùng kín để đối chiếu kết cấu, giá và nhu cầu sử dụng.

Câu hỏi thường gặp

Giá 503 triệu đã gồm những gì?

Đã gồm chassis K250M và thùng lửng tôn đen, đã gồm VAT. Chi phí đăng ký, ra biển và trang bị bổ sung được tính riêng.

Kích thước thùng lửng K250M là bao nhiêu?

Kích thước lọt lòng dài × rộng × cao là 3.600 × 1.870 × 430 mm.

Có bản tải trọng 1.990 kg không?

Có cấu hình thùng mã LL01-TD cho lựa chọn tải 1.990 kg. Khi đặt mua cần đối chiếu mã thùng với hồ sơ xe tương ứng.

Thùng lửng có phù hợp mọi loại hàng nặng không?

Không thể xác định chỉ từ tên kiểu thùng. Cần xem tổng khối lượng, cách phân bố tải, quy cách sàn và tải trọng được phép của xe.

NHẬN BÁO GIÁ KIA K250M THÙNG LỬNG

Gửi loại hàng, khối lượng mỗi chuyến và cách bốc dỡ để Tân tư vấn tải trọng, quy cách thùng và chi phí đầu tư.

GỌI TÂN: 08 1344 1344 NHẬN BÁO GIÁ QUA ZALO

THACO AN SƯƠNG
2921 Đường Lê Đức Anh (Quốc lộ 1A cũ), Phường Đông Hưng Thuận, TP.HCM.

Sản phẩm cùng phân khúc

THACO AUTO TẢI BUS TP HCM

  Hotline: 08 1344 1344 gặp Ngọc Tân hỗ trợ 24/24  

Zalo Hotline Chat Maps