KIA K250M mui bạt 3 bửng dành cho nhu cầu chở hàng nào?
KIA K250M mui bạt 3 bửng là lựa chọn cho khách cần thùng có bửng mở để bốc dỡ hàng, đồng thời có mui bạt che phủ trong quá trình vận chuyển. Khi chọn xe, cần xem đồng thời loại hàng, khối lượng mỗi chuyến, cách bốc dỡ và không gian tại điểm giao nhận.
Với khách đang sử dụng K250 và dự định đổi xe, nền xe K250M là phương án nâng cấp để cân nhắc. Trang này tập trung vào cấu hình mui bạt 3 bửng; thông tin tổng quan các phiên bản được trình bày tại danh mục KIA K250M.
hình ảnh đang cập nhât...
Giá xe KIA K250M mui bạt 3 bửng
Giá chassis là 480.000.000 đồng, đã bao gồm VAT. Giá xe hoàn thiện thay đổi theo vật liệu vách thùng:
| Vật liệu vách | Giá thùng gồm VAT | Giá chassis + thùng gồm VAT |
|---|---|---|
| Tôn kẽm | 36.000.000 đồng | 516.000.000 đồng |
| Tôn đen | 39.000.000 đồng | 519.000.000 đồng |
| Inox 430 | 37.700.000 đồng | 517.700.000 đồng |
| Inox 304 | 39.700.000 đồng | 519.700.000 đồng |
Giá đại diện trên trang là 517.700.000 đồng cho xe kèm thùng mui bạt 3 bửng vách inox 430. Giá chưa bao gồm chi phí đăng ký, ra biển và trang bị đặt thêm.
Khi nhận báo giá, quý khách nên kiểm tra đủ tải trọng, mã thùng, vật liệu vách, quy cách sàn, mui bạt và các khoản chi phí đi kèm.
KIA K250M mui bạt 3 bửng có tải trọng 1.990 kg và 2.490 kg
Khách tìm K250M 1t9 mui bạt 3 bửng hoặc K250M 2t4 mui bạt 3 bửng có thể đối chiếu hai lựa chọn tải trọng 1.990 kg và 2.490 kg. Đây là hai cấu hình để lựa chọn khi mua xe; tải trọng được phép chở của xe bàn giao căn cứ hồ sơ của chính chiếc xe đó.
Trong bảng mã thùng, nhóm LM31 dành cho cấu hình tải 1.990 kg; nhóm M31 dành cho cấu hình tải 2.490 kg. Mỗi nhóm có các lựa chọn vật liệu vách inox 430, inox 304, tôn kẽm và tôn đen.
| Vật liệu vách thùng | Mã thùng cho cấu hình 1.990 kg | Mã thùng cho cấu hình 2.490 kg |
|---|---|---|
| Tôn kẽm | LM31-T | M31-T |
| Tôn đen | LM31-TD | M31-TD |
| Inox 430 | LM31-I430 | M31-I430 |
| Inox 304 | LM31-I304 | M31-I304 |
Chọn tải trọng theo khối lượng hàng mỗi chuyến
Trước khi chọn cấu hình, quý khách nên xác định khối lượng hàng thường chở, tính cả bao bì, pallet và vật dụng đi kèm. Đồng thời, đối chiếu kích thước kiện hàng với kích thước lọt lòng thùng 3.600 × 1.870 × 1.900 mm.
Với hàng nhẹ nhưng chiếm nhiều không gian, cần xem cách xếp hàng và khoảng trống thao tác. Với hàng có khối lượng lớn, cần ưu tiên đối chiếu tải trọng được phép chở và phương án phân bố hàng phù hợp.
Yêu cầu báo giá đúng tải trọng và vật liệu thùng
Quý khách nên ghi rõ cấu hình cần mua, ví dụ: “KIA K250M mui bạt 3 bửng, tải trọng 1.990 kg, vách inox 430” hoặc “KIA K250M mui bạt 3 bửng, tải trọng 2.490 kg, vách inox 304”.
Báo giá và đơn hàng cần thể hiện thống nhất tải trọng, mã thùng, vật liệu vách và các trang bị bổ sung. Giá đại diện trên trang là 517.700.000 đồng cho xe kèm thùng mui bạt 3 bửng vách inox 430, đã gồm VAT; cấu hình đặt mua cần được đối chiếu trong báo giá cụ thể.
- Hàng đóng thùng hoặc bao kiện: Kiểm tra kích thước kiện, cách xếp chồng và phương án chằng buộc.
- Giao hàng tại cửa hàng, đại lý: Xem khoảng trống bên hông và phía sau xe để thao tác đóng mở thùng.
- Bốc dỡ bằng thiết bị: Đối chiếu kích thước kiện, vị trí tiếp cận và quy cách sàn trước khi đặt xe.
Mui bạt có tác dụng che phủ hàng nhưng không phải cấu hình kiểm soát nhiệt độ. Với hàng cần bảo quản chuyên biệt, cần lựa chọn loại thùng phù hợp yêu cầu vận chuyển.
hình ảnh đang cập nhât...
Tải trọng và mã thùng mui bạt 3 bửng
| Vật liệu vách | Cấu hình 1.990 kg | Cấu hình 2.490 kg |
|---|---|---|
| Tôn kẽm | LM31-T | M31-T |
| Tôn đen | LM31-TD | M31-TD |
| Inox 430 | LM31-I430 | M31-I430 |
| Inox 304 | LM31-I304 | M31-I304 |
Nhóm LM31 tương ứng cấu hình tải thấp; nhóm M31 tương ứng cấu hình tải cao. Tải trọng được phép chở của xe bàn giao căn cứ hồ sơ của xe và cấu hình hoàn thiện.
Thông số KIA K250M mui bạt 3 bửng
| Kiểu thùng | Mui bạt 3 bửng |
|---|---|
| Lựa chọn tải trọng | 1.990 kg hoặc 2.490 kg theo cấu hình |
| Kích thước lọt lòng dài × rộng × cao | 3600 × 1870 × 1900 mm |
| Chiều cao bửng | mm |
| Quy cách sàn | Dập Sóng |
| Động cơ | Hyundai D4CB, dung tích 2.497 cc |
| Mô-men xoắn | 255 Nm |
| Hộp số | DYMOS, 6 số tiến và 1 số lùi |
| Số chỗ ngồi | 3 người |
Chọn vật liệu vách thùng như thế nào?
Trang giới thiệu bốn lựa chọn vách: inox 430, inox 304, tôn kẽm và tôn đen. Tên vật liệu vách không có nghĩa toàn bộ khung, sàn và phụ kiện đều sử dụng vật liệu đó.
Với cùng kiểu thùng 3 bửng trong bảng giá, cấu hình inox 304 cao hơn inox 430 là 2.000.000 đồng. Khi quyết định, nên xem thêm độ dày vách, quy cách sàn, khung xương, bản lề, khóa bửng và bạt trong báo giá chi tiết.
Mui bạt 3 bửng và 5 bửng: nên xem gì trước khi chọn?
Điểm cần so sánh là cách chia bửng và thao tác tiếp cận hàng. Quý khách thường xuyên giao nhiều điểm, cần mở từng phần bên hông nên xem thêm cấu hình 5 bửng và thử thao tác với loại hàng mình đang chở.
Với lựa chọn vách inox 430, giá bản 3 bửng là 517.700.000 đồng, bản 5 bửng là 518.600.000 đồng, chênh lệch 900.000 đồng. Mức chênh lệch này chỉ áp dụng cho hai cấu hình đang được so sánh.
Xem KIA K250M mui bạt 5 bửng và bài so sánh mui bạt 3 bửng và 5 bửng.
Câu hỏi thường gặp về K250M mui bạt 3 bửng
Giá 517,7 triệu đã có thùng chưa?
Đã gồm chassis và thùng mui bạt 3 bửng vách inox 430, đã gồm VAT. Chi phí đăng ký, ra biển được tính riêng theo báo giá.
Có lựa chọn tải trọng 1.990 kg không?
Có nhóm cấu hình mã LM31 cho lựa chọn tải 1.990 kg. Mã thùng và tải trọng cần được đối chiếu với hồ sơ xe khi đặt mua.
Có thể thay đổi vật liệu vách thùng không?
Có các lựa chọn inox 430, inox 304, tôn kẽm và tôn đen. Quý khách nên chốt cả vật liệu lẫn quy cách hoàn thiện trong đơn hàng.
NHẬN BÁO GIÁ KIA K250M MUI BẠT 3 BỬNG
Gửi loại hàng, tải trọng mong muốn và nơi đăng ký xe để Tân tư vấn cấu hình cùng chi phí lăn bánh.
GỌI TÂN: 08 1344 1344 NHẬN BÁO GIÁ QUA ZALO
THACO AN SƯƠNG
2921 Đường Lê Đức Anh (Quốc lộ 1A cũ), Phường Đông Hưng Thuận, TP.HCM.

